lần cuối
lần cuối cùngĐây là lần cuối tôi nói chuyện với anh ấy.
Tôi đã nói chuyện với anh ấy lần cuối cùng.
chung
lần cuối cùng trong một chuỗi sự kiện hoặc hành động
Hôm nay là lần cuối tôi đến đây.
Tôi sẽ không đến đây nữa sau hôm nay.
Đây là lần cuối tôi nhắc nhở anh.
Nếu anh không nghe, tôi sẽ không nói nữa.
Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hành động sẽ không xảy ra nữa.
Cụm từ kết hợp
lần cuối cùnglần cuốilần cuối trước khilần cuối trước khi một sự kiện xảy ra
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng 'lần cuối'
Thay vì nói 'lần cuối cùng', bạn có thể dùng 'lần cuối' để ngắn gọn hơn.
Quy tắc vàng
Không dùng cho sự kiện chưa xảy ra
Không dùng 'lần cuối' cho sự kiện chưa xảy ra, chỉ dùng cho sự kiện đã xảy ra và sẽ không xảy ra nữa.
Nguồn gốc từ
Từ 'lần' có nghĩa là 'khi' hoặc 'sự kiện', còn 'cuối' có nghĩa là 'cuối cùng'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để chỉ một sự kiện hoặc hành động sẽ không xảy ra nữa. Có thể dùng thay cho 'lần cuối cùng' nhưng 'lần cuối' ngắn gọn hơn.
Phân tích từ
lần
khi, sự kiện
rootcuối
cuối cùng
rootTừ Điển Tiếng Việt