Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. lương tối thiểu

lương tối thiểu

/lɨəŋ toi˧˩ tʰiə̰˧ mɨ̰˧/
mức lương thấp nhất theo quy định

Mức lương tối thiểu năm 2024 ở Việt Nam là 4,68 triệu đồng/tháng.

Mức lương thấp nhất theo quy định nhà nước cho người lao động vào năm 2024 tại Việt Nam là 4,68 triệu đồng mỗi tháng.


Luật
trang trọng

mức lương thấp nhất do nhà nước quy định để bảo vệ quyền lợi của người lao động, không được trả thấp hơn mức này.

Doanh nghiệp phải trả lương tối thiểu cho công nhân theo quy định của Bộ Lao động.

Doanh nghiệp bắt buộc phải trả mức lương thấp nhất theo quy định của Bộ Lao động cho công nhân.

Lương tối thiểu vùng 1 năm 2024 là 4,68 triệu đồng.

Mức lương thấp nhất theo quy định cho khu vực 1 vào năm 2024 là 4,68 triệu đồng.

Mức lương tối thiểu được điều chỉnh hàng năm dựa trên chỉ số giá tiêu dùng, tăng trưởng kinh tế và tình hình thị trường lao động.

Kinh doanh
trang trọng

mức thu nhập thấp nhất được pháp luật công nhận cho một công việc nhất định.

Công ty phải niêm yết bảng lương tối thiểu để nhân viên tham khảo.

Doanh nghiệp cần công khai bảng lương thấp nhất theo quy định để nhân viên có thể tham khảo.

Lương tối thiểu không bao gồm các khoản phụ cấp, thưởng hoặc phúc lợi khác.

Cụm từ kết hợp

lương tối thiểu vùngmức lương thấp nhất theo từng khu vực địa lý (thành phố, nông thôn)tăng lương tối thiểuđiều chỉnh mức lương thấp nhất theo hướng tăngáp dụng lương tối thiểuthực hiện mức lương thấp nhất theo quy định pháp luật

Từ đồng nghĩa

mức lương sànlương cơ sở

Từ trái nghĩa

lương tối đalương cao

Cụm từ liên quan

vùng lương tối thiểucụm từ
khu vực địa lý được phân chia để áp dụng mức lương tối thiểu khác nhau
nghị định lương tối thiểucụm từ
văn bản pháp luật quy định mức lương tối thiểu hàng năm

Mẹo hay

Phân biệt lương tối thiểu vùng

Việt Nam chia thành 4 vùng lương tối thiểu (vùng 1, 2, 3, 4) tùy theo mức độ phát triển kinh tế của khu vực. Ví dụ: vùng 1 (Hà Nội, TP.HCM) có mức lương cao hơn vùng 4 (vùng sâu, vùng xa).

Quy tắc vàng

Quy định bắt buộc

Doanh nghiệp không được trả lương thấp hơn mức lương tối thiểu vùng nơi người lao động làm việc, trừ trường hợp thỏa thuận cao hơn.

Nguồn gốc từ

Từ 'lương' (tiền công, tiền lương) kết hợp với 'tối thiểu' (ít nhất, thấp nhất). Thuật ngữ xuất hiện trong hệ thống pháp luật lao động Việt Nam từ những năm 1990 khi luật lao động lần đầu tiên quy định về mức lương thấp nhất.

Ghi chú sử dụng

Thuật ngữ này thường được sử dụng trong văn bản pháp luật, hợp đồng lao động và các cuộc thảo luận về chính sách tiền lương. Người lao động cần nắm rõ mức lương tối thiểu vùng nơi mình làm việc để đảm bảo quyền lợi.

Phân tích từ

lương
tiền công trả cho người lao động
root
+
tối thiểu
ít nhất, thấp nhất
root
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。