Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. không đẹp

không đẹp

/kəwŋ ɗɛ̰p/
không xinh đẹp

Cô ấy mặc quần áo không đẹp.

Cô ấy mặc quần áo không xinh đẹp.


thông thường

không xinh đẹp, không ấn tượng

Bức tranh này vẽ không đẹp.

Bức tranh này vẽ không xinh đẹp.

Cái nhà này thiết kế không đẹp.

Cái nhà này thiết kế không ấn tượng.

Từ đồng nghĩa

không xinhkhông ấn tượngkhông đẹp mắt

Từ trái nghĩa

đẹpxinh đẹpấn tượng

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh phê bình

Thường dùng để phê bình về ngoại hình, thiết kế, hoặc tác phẩm nghệ thuật.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả vật, người, hoặc tác phẩm nghệ thuật không đẹp hoặc không ấn tượng.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。