hành vật

/hàɲˀvə̀t˧˩/
đồ vật được mang theo

Anh ấy chuẩn bị đầy đủ hành vật để đi du lịch.

Anh ấy đã chuẩn bị đủ mọi đồ vật cần thiết cho chuyến đi du lịch.


thông thường

những đồ vật cá nhân được mang theo trong chuyến đi, công tác hoặc sinh hoạt thường ngày

Trước khi đi cắm trại, chúng tôi phải kiểm tra lại hành vật xem đã đủ chưa.

Trước chuyến cắm trại, chúng tôi kiểm tra lại toàn bộ đồ dùng cá nhân xem đã đầy đủ chưa.

Cô ấy quên mất hành vật quan trọng nhất là chìa khóa nhà.

Cô ấy đã bỏ quên một vật dụng quan trọng nhất là chìa khóa nhà.

Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch, công tác hoặc chuẩn bị đồ đạc cá nhân. Có thể thay thế bằng 'hành lý' trong nhiều trường hợp, nhưng 'hành vật' mang sắc thái thân mật, gần gũi hơn.

Cụm từ kết hợp

hành vật cá nhânđồ dùng cá nhânchuẩn bị hành vậtchuẩn bị đồ đạckiểm tra hành vậtkiểm tra đồ dùng

Cụm từ liên quan

hành trangcụm từ
tổng thể những thứ cần thiết cho một chuyến đi hoặc cuộc sống
đồ nghềcụm từ
dụng cụ chuyên môn theo nghề nghiệp

Mẹo hay

Phân biệt 'hành vật' và 'hành lý'

'Hành vật' thường chỉ những đồ vật cá nhân nhỏ gọn, thiết yếu, trong khi 'hành lý' có thể bao gồm cả những vật dụng lớn hơn hoặc không nhất thiết phải mang theo (như quần áo dự phòng).

Quy tắc vàng

Sử dụng 'hành vật' trong ngữ cảnh thân mật

Nên dùng 'hành vật' khi nói chuyện với bạn bè, người thân hoặc trong bối cảnh giao tiếp không trang trọng. Tránh dùng trong văn bản hành chính hoặc giao tiếp với cấp trên.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Việt: 'hành' (行, nghĩa là 'mang theo', 'đi') + 'vật' (物, nghĩa là 'đồ vật'). Cấu trúc này phản ánh ý nghĩa 'những đồ vật được mang theo trong hành trình'.

Ghi chú sử dụng

Thường xuất hiện trong giao tiếp thân mật hoặc văn nói hàng ngày. Trong văn viết trang trọng, nên ưu tiên dùng 'hành lý' hoặc 'đồ đạc'. 'Hành vật' có thể gây hiểu nhầm nếu dùng trong ngữ cảnh hành chính hoặc chuyên ngành.

Phân tích từ

hành
mang theo, đi kèm
root
+
vật
đồ vật, vật dụng
root
Từ Điển Tiếng Việt