Looking up...
Tôi chỉ một phần hiểu ý của anh.
Tôi chỉ hiểu một phần nhỏ ý của anh.
một phần nhỏ hoặc không đầy đủ của một tổng thể
Chỉ một phần sinh viên đã hoàn thành bài tập.
Chỉ một phần nhỏ sinh viên đã hoàn thành bài tập.
Tôi chỉ một phần đồng ý với ý kiến của bạn.
Tôi chỉ đồng ý một phần nhỏ với ý kiến của bạn.
Dùng để chỉ một lượng nhỏ hoặc không đầy đủ so với tổng thể.
Dùng 'chỉ một phần' khi muốn nhấn mạnh rằng chỉ một lượng nhỏ hoặc không đầy đủ so với tổng thể.
Không dùng 'chỉ một phần' khi muốn chỉ toàn bộ hoặc đầy đủ.
Từ ghép từ 'chỉ' (chỉ, chỉ ra) và 'một phần' (một phần của tổng thể).
Dùng để chỉ một lượng nhỏ hoặc không đầy đủ so với tổng thể. Có thể dùng trong nhiều tình huống khác nhau, từ việc chỉ một phần nhỏ của một nhóm người đến việc chỉ một phần nhỏ của một khái niệm.