Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. bình thường mới

bình thường mới

/bïŋ tʰɨəŋ mɛ̰ːj/
trạng thái bình thường, không có sự thay đổi đột ngột

Sau khi điều trị, tình trạng của bệnh nhân trở lại bình thường mới.

Sau khi điều trị, tình trạng của bệnh nhân trở lại trạng thái bình thường, không có sự thay đổi đột ngột.


thông thường

trạng thái bình thường, không có sự thay đổi đột ngột hoặc bất thường

Máy tính của tôi đã hoạt động bình thường mới sau khi cài đặt lại hệ điều hành.

Máy tính của tôi đã hoạt động bình thường, không có sự cố nào sau khi cài đặt lại hệ điều hành.

Tình hình kinh tế đang ổn định, bình thường mới.

Tình hình kinh tế đang ổn định, không có sự biến động đột ngột.

Từ đồng nghĩa

bình thườngổn địnhkhông có sự thay đổi

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh y tế

Thường dùng để mô tả tình trạng sức khỏe trở lại bình thường sau khi điều trị.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả tình trạng ổn định, không có sự thay đổi đột ngột sau một sự cố hoặc sự biến động.

Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。