Looking up...
Bà ấy chăm sóc cho con cháu rất kỹ càng.
Bà ấy quan tâm và chăm chỉ chăm sóc con cháu của mình.
chăm chỉ và quan tâm đến việc bảo vệ, hỗ trợ hoặc phát triển
Chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.
Quan tâm và chăm chỉ chăm sóc sức khỏe là rất quan trọng.
Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ chăm sóc trẻ em.
Công ty này chuyên cung cấp dịch vụ chăm chỉ và quan tâm đến trẻ em.
Thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó.
Từ 'chăm sóc' thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.
Từ 'chăm sóc' thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.
Từ ghép từ hai từ 'chăm' và 'sóc', trong đó 'chăm' có nghĩa là 'chăm chỉ' và 'sóc' có nghĩa là 'quan tâm'.
Thường dùng để chỉ việc quan tâm và chăm chỉ chăm sóc ai hoặc cái gì đó, đặc biệt là trong lĩnh vực y tế, giáo dục và chăm sóc cá nhân.