Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. đặt hàng

đặt hàng

/ɗăːt haːŋ/
đặt mua hàng

Tôi muốn đặt hàng một chiếc áo mới.

Tôi muốn mua một chiếc áo mới.


trang trọng

Yêu cầu cung cấp, mua một món hàng nào đó bằng cách gửi đơn đặt mua.

Khách hàng đã đặt hàng qua website và sẽ nhận hàng vào tuần tới.

Khách hàng gửi yêu cầu mua hàng qua trang web và sẽ nhận hàng vào tuần tới.

Bạn có thể đặt hàng qua điện thoại nếu không có internet.

Bạn có thể gửi yêu cầu mua hàng qua điện thoại khi không có kết nối internet.

Thường dùng trong ngữ cảnh thương mại, mua sắm trực tuyến hoặc qua điện thoại.

Cụm từ kết hợp

đặt hàng onlinegửi yêu cầu mua hàng qua mạngđặt hàng trướcđặt mua trước khi sản phẩm có sẵnđặt hàng nhanhyêu cầu giao hàng trong thời gian ngắn
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。