Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. được nhiều người biết đến

được nhiều người biết đến

/ɗɨək nɨə̂j ŋɨə̂j biət ʈə̂n/
được nhiều người biết đến

Công ty này được nhiều người biết đến nhờ sản phẩm chất lượng.

Công ty này nổi tiếng nhờ sản phẩm chất lượng.


trang trọngthông thường

được nhiều người biết đến

Công ty này được nhiều người biết đến nhờ dịch vụ tốt.

Công ty này nổi tiếng nhờ dịch vụ tốt.

Nhạc sĩ này được nhiều người biết đến nhờ những bài hát hay.

Nhạc sĩ này nổi tiếng nhờ những bài hát hay.

Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.

Cụm từ kết hợp

được nhiều người biết đến nhờnổi tiếng nhờđược nhiều người biết đến vìnổi tiếng vì

Từ đồng nghĩa

nổi tiếngđược công nhậnđược ưa chuộng

Từ trái nghĩa

bị quên lãngkhông được biết đến

Cụm từ liên quan

được nhiều người ưa thíchcụm từ
được nhiều người yêu thích
được nhiều người quan tâmcụm từ
được nhiều người chú ý

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi, không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ.

Quy tắc vàng

Không dùng sai ngữ cảnh

Không dùng để mô tả sự phổ biến trong một nhóm nhỏ, chỉ dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'được' (bị) + 'nhiều người biết đến' (công nhận rộng rãi).

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự nổi tiếng hoặc được công nhận rộng rãi trong xã hội.

Phân tích từ

được
bị
prefix
+
nhiều người biết đến
công nhận rộng rãi
phrase
Từ Điển Tiếng Việt
浏览更多Vietnamese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。