等差数列

tōsa sūretsu

「等差数列」是什麼意思?

cấp số cộng

1, 3, 5, 7, 9 は等差数列です。

Dãy số 1, 3, 5, 7, 9 là một cấp số cộng.


如何正确使用「等差数列」?

trang trọng

Dãy số trong đó hiệu giữa hai số hạng liên tiếp luôn không đổi.

等差数列の一般項は an = a1 + (n-1)d で表されます。

Số hạng tổng quát của cấp số cộng được biểu diễn bởi công thức an = a1 + (n-1)d.

等差数列の和の公式は Sn = n/2 × (2a1 + (n-1)d) です。

Công thức tính tổng của cấp số cộng là Sn = n/2 × (2a1 + (n-1)d).

常に公差 d (difference) が一定である点が特徴。

Cụm từ kết hợp

公差công sai一般項số hạng tổng quát和の公式công thức tổng

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

等比数列cụm từ
dãy số nhân (hiệu giữa hai số hạng liên tiếp không bằng nhau mà tỷ lệ không đổi)
階差数列cụm từ
dãy số có cấp số cộng của hiệu giữa các số hạng liên tiếp

Mẹo hay

公差の見つけ方

等差数列の公差 d は、任意の連続する2項の差 (a2 - a1) で求められる。例えば 5, 9, 13, ... なら d = 9 - 5 = 4。

Quy tắc vàng

等差数列の和の計算

等差数列の和 Sn は、初項 a1 と末項 an を用いて Sn = n × (a1 + an)/2 でも表せる。

Nguồn gốc từ

等差 (tōsa) = 'hiệu bằng nhau' + 数列 (sūretsu) = 'dãy số'. Hán Việt: 等差数列 (đẳng sai số liệt).

Ghi chú sử dụng

主に数学教育や理工系分野で用いられる。高校数学の「数列」単元で必須の概念。

Phân tích từ

等
bằng nhau
root
+
差
hiệu
root
+
数列
dãy số
root
Từ Điển Nhật Việt