真実を話す
「真実を話す」是什麼意思?
nói thực彼は真実を話す勇気がある
Anh ấy có dũng khí nói thực
如何正确使用「真実を話す」?
trang trọng
Nói sự thật, nói thực, nói chân thật
真実を話すことは時に難しい
Nói thực đôi khi là điều khó khăn
Dùng để nhấn mạnh sự chân thành và sự dám nói thật
Nguồn gốc từ
真実 (shinjitsu) = sự thật, 話す (hanasu) = nói
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống nghiêm túc hoặc quan trọng, khi cần sự chân thành và sự dám nói thật
Phân tích từ
真実
sự thật
rootを
bị
particle話す
nói
verbTừ Điển Nhật Việt