放電

hōden
sự phóng điện

雷は大気中の放電現象です。

Sét là hiện tượng phóng điện trong khí quyển.


chuyên ngành

Sự phóng điện trong vật lý, tức là sự giải phóng năng lượng điện tích giữa hai vật thể có hiệu điện thế chênh lệch.

このバッテリーは放電が早いです。

Pin này xả điện nhanh.

放電現象は自然界でも起こります。

Hiện tượng phóng điện cũng xảy ra trong tự nhiên.

Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học, kỹ thuật hoặc mô tả sự tiêu hao năng lượng của thiết bị điện.

thông thường

Sự phóng điện trong ngữ cảnh xã hội, ám chỉ việc thoát khỏi căng thẳng hoặc giải tỏa năng lượng tiêu cực.

彼はストレスを放電するためにジョギングに行った。

Anh ấy chạy bộ để giải tỏa căng thẳng.

Ít phổ biến hơn nghĩa vật lý, thường dùng trong giao tiếp đời thường.

Cụm từ kết hợp

放電するphóng điện / xả điện放電中đang phóng điện / đang xả điện放電量lượng điện phóng ra / dung lượng xả放電器thiết bị phóng điện / bộ xả điện

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Mẹo hay

Phân biệt 放電 và 充電

放電 (phóng điện) là quá trình giải phóng năng lượng, trong khi 充電 (sạc điện) là quá trình nạp năng lượng. Ví dụ: Pin điện thoại 'xả điện' khi sử dụng (放電) và 'sạc pin' khi cắm sạc (充電).

Quy tắc vàng

Sử dụng 放電 trong ngữ cảnh chính xác

Hãy đảm bảo ngữ cảnh là khoa học/kỹ thuật hoặc mang nghĩa bóng (giải tỏa căng thẳng). Tránh dùng bừa bãi trong các tình huống không liên quan đến điện tích.

Nguồn gốc từ

Từ ghép Hán-Nhật: 放 (phóng, giải phóng) + 電 (điện, điện tích). Dựa trên thành phần Hán tự, phản ánh nghĩa đen là 'giải phóng điện tích'.

Ghi chú sử dụng

Từ này chủ yếu dùng trong ngữ cảnh khoa học/kỹ thuật. Trong giao tiếp đời thường, người Việt thường dùng 'xả điện' (cho pin) hoặc 'giải tỏa căng thẳng' (cho nghĩa bóng).

Phân tích từ

放
giải phóng / phóng thích
root
+
電
điện / điện tích
root
Từ Điển Nhật Việt