損傷を受ける
「損傷を受ける」在Vietnamese中是什麼意思?
bị tổn thươngこの事故で車が損傷を受けた
Trong vụ tai nạn này, xe bị tổn thương
如何正确使用「損傷を受ける」:Vietnamese中的定义与例句
trang trọng
Bị tổn thương, bị hư hỏng, bị thiệt hại
機械が損傷を受けて修理が必要になった
Máy móc bị tổn thương và cần sửa chữa
戦争で建物が大きな損傷を受けた
Trong chiến tranh, các tòa nhà bị tổn thương nghiêm trọng
Thường dùng để mô tả vật chất bị hư hỏng hoặc tổn thất vật chất
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh bị động
Cụm từ này thường dùng để diễn tả sự hư hỏng hoặc tổn thất mà vật chất hoặc hệ thống nào đó bị chịu đựng
Phân tích từ
損傷
tổn thương, hư hỏng
nounを
bị (hành động bị động)
particle受ける
nhận, bị
verbTừ Điển Nhật Việt