当たる

ataru
trúng, phù hợp

彼の予想が当たった。

Dự báo của anh ấy đã trúng.


trang trọng

Trúng, phù hợp với dự đoán, tình huống hoặc yêu cầu.

彼の努力が当たって、賞を得た。

Nỗ lực của anh ấy đã trúng và giành được giải thưởng.

Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh từ dự đoán đến thành công đạt được.

Cụm từ kết hợp

予想が当たるdự báo trúng

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

使用提示

当たる可以用于描述各种情况下的“成功匹配”或“预测正确”,从日常生活到专业领域。

Nguồn gốc từ

由来不明、但可能与「当て」有关,意味着“命中”或“符合”。

Ghi chú sử dụng

常用于描述预测、尝试或努力的成功结果。

Phân tích từ

当
命中、符合
root
+
たる
(动词后缀,表示完成或结果)
suffix
Từ Điển Nhật Việt