実行する
thực hiệnこの計画を実行する必要がある
Chúng ta cần thực hiện kế hoạch này
trang trọng
Thực hiện, thực thi một kế hoạch, hành động hoặc quyết định
政府は新しい政策を実行する予定です
Chính phủ dự định thực thi chính sách mới này
プロジェクトを実行するためにチームを結成した
Chúng tôi đã thành lập một nhóm để thực hiện dự án
Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp
Ghi chú sử dụng
Trong tiếng Nhật, '実行する' thường dùng trong ngữ cảnh chính thức hoặc chuyên nghiệp. Trong tiếng Việt, 'thực hiện' là từ tương đương phổ biến nhất.
Phân tích từ
実
thực
root行
hành
rootする
làm, thực hiện
suffixTừ Điển Nhật Việt