地域基準に準拠する
「地域基準に準拠する」是什麼意思?
tuân thủ tiêu chuẩn địa phươngこの製品は地域基準に準拠して設計されています
Sản phẩm này được thiết kế tuân thủ tiêu chuẩn địa phương
如何正确使用「地域基準に準拠する」?
Luật
trang trọng
Tuân thủ hoặc theo đúng các tiêu chuẩn, quy định hoặc quy tắc được thiết lập bởi một khu vực hoặc địa phương cụ thể
この建物は地域の建築基準に準拠して建てられました
Tòa nhà này được xây dựng tuân thủ tiêu chuẩn kiến trúc của khu vực
Thường được sử dụng trong các lĩnh vực pháp lý, kinh doanh và kỹ thuật để đảm bảo tuân thủ các quy định địa phương
Cụm từ kết hợp
地域基準に準拠した設計thiết kế tuân thủ tiêu chuẩn địa phương地域基準に準拠する必要があるcần tuân thủ tiêu chuẩn địa phương
Ghi chú sử dụng
Thường được sử dụng trong các văn bản chính thức, hợp đồng hoặc tài liệu kỹ thuật để nhấn mạnh sự tuân thủ các quy định địa phương
Phân tích từ
地域
địa phương
root基準
tiêu chuẩn
rootに
đối với
particle準拠する
tuân thủ
verbTừ Điển Nhật Việt