何枚

nanmaiÂm Hán-Việtmái

「何枚」是什麼意思?

bao nhiêu tờ

この本は何枚ありますか?

Quý sách này có bao nhiêu tờ?


如何正确使用「何枚」?

thông thường

Dùng để hỏi số lượng của vật phẳng như giấy, tờ, lá, trang, v.v.

この写真を何枚印刷しますか?

Quý muốn in bao nhiêu tờ ảnh này?

この本は何枚ありますか?

Quý sách này có bao nhiêu trang?

Cụm từ kết hợp

何枚かmột vài tờ何枚もrất nhiều tờ

Từ đồng nghĩa

Ghi chú sử dụng

Dùng cho vật phẳng như giấy, tờ, lá, trang. Không dùng cho vật tròn hoặc khối.

Phân tích từ

何
bao nhiêu
root
+
枚
tờ, trang
counter
Từ Điển Nhật Việt