Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. ピラティス

ピラティス

piratesuTừ vay mượn từ English ピラティス

「ピラティス」是什麼意思?

phương pháp Pilates

彼女はピラティスを習っています。

Cô ấy đang học phương pháp Pilates.


如何正确使用「ピラティス」?

Y học
trang trọng

Phương pháp tập luyện thể chất kết hợp hơi thở, sức mạnh cơ bắp và sự linh hoạt nhằm cải thiện tư thế, cân bằng cơ thể và giảm căng thẳng.

ピラティスはリハビリにも使われています。

Phương pháp Pilates cũng được sử dụng trong phục hồi chức năng.

Ban đầu được phát triển bởi Joseph Pilates vào đầu thế kỷ 20 như một hệ thống tập luyện phục hồi sức khỏe.

thông thường

Bài tập hay lớp học theo phương pháp Pilates.

今週末、ピラティスのレッスンに参加します。

Cuối tuần này tôi sẽ tham gia một buổi học Pilates.

Thường được thực hiện trên thảm hoặc sử dụng các thiết bị chuyên dụng như Reformer.

Cụm từ kết hợp

ピラティスをするtập Pilatesピラティス教室lớp học Pilatesピラティスインストラクターhuấn luyện viên Pilates

Từ đồng nghĩa

ピラティスエクササイズピラティスメソッド

Mẹo hay

Phân biệt Pilates và Yoga

Pilates tập trung vào sức mạnh lõi, kiểm soát vận động và sự ổn định, trong khi Yoga nhấn mạnh sự linh hoạt, thiền định và hơi thở. Cả hai đều cải thiện tư thế nhưng theo cách tiếp cận khác nhau.

Nguồn gốc từ

Từ tên người sáng lập Joseph Pilates (1883–1967), một huấn luyện viên thể dục người Đức gốc Do Thái. Ban đầu gọi là 'Contrology' (kiểm soát cơ thể), sau này được đổi tên theo tên ông.

Ghi chú sử dụng

Từ này được sử dụng rộng rãi trong cộng đồng thể dục và y tế tại Nhật Bản từ những năm 1990. Tại Việt Nam, thuật ngữ này phổ biến trong các phòng tập thể dục và spa.

Phân tích từ

ピラティス
từ mượn nguyên dạng từ tiếng Anh 'Pilates'
root
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。