Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. ソムリエ

ソムリエ

somurieTừ vay mượn từ English ソムリエ

「ソムリエ」是什麼意思?

sommelier

彼は有名なレストランでソムリエとして働いています。

Anh ấy làm việc với tư cách là sommelier tại một nhà hàng nổi tiếng.


如何正确使用「ソムリエ」?

trang trọng

người phục vụ rượu vang chuyên nghiệp trong nhà hàng, đặc biệt là người giới thiệu và tư vấn rượu vang phù hợp với món ăn

ソムリエがおすすめのワインを紹介してくれました。

Sommelier đã giới thiệu cho chúng tôi loại rượu vang được đề xuất.

このレストランには経験豊富なソムリエがいます。

Nhà hàng này có một sommelier giàu kinh nghiệm.

Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh ẩm thực, đặc biệt là trong nhà hàng cao cấp. Ở Việt Nam, thuật ngữ này đã được Việt hóa thành 'sommelier' và được công nhận rộng rãi trong ngành dịch vụ.

Cụm từ kết hợp

ソムリエ資格chứng chỉ sommelierソムリエ学校trường đào tạo sommelierソムリエが選ぶsự lựa chọn của sommelier

Từ đồng nghĩa

ワインコーディネーターワインアドバイザー

Mẹo hay

Phân biệt 'ソムリエ' và 'ワインコーディネーター'

Mặc dù cả hai đều liên quan đến rượu vang, 'ソムリエ' thường chỉ người phục vụ rượu vang trong nhà hàng, trong khi 'ワインコーディネーター' có thể bao gồm cả vai trò tư vấn rượu vang ngoài nhà hàng, chẳng hạn như trong các sự kiện hay cửa hàng bán rượu.

Nguồn gốc từ

Mượn trực tiếp từ tiếng Anh 'sommelier', bắt nguồn từ tiếng Pháp cổ 'sommelier' (người quản lý ngựa, sau đó là người quản lý đồ uống). Từ này cuối cùng có nguồn gốc từ tiếng Latinh 'sagmarius' (người quản lý đồ tiếp tế).

Ghi chú sử dụng

Từ này thường được sử dụng trong các nhà hàng cao cấp hoặc ngành dịch vụ ẩm thực. Ở Việt Nam, thuật ngữ này đã trở nên quen thuộc trong cộng đồng ẩm thực và được sử dụng rộng rãi trong các bài viết, quảng cáo về rượu vang.

Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。