Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Nhật Việt /
  4. やるべき

やるべき

yarubeki
nên làm

これはやるべきことだ

Đây là điều nên làm


trang trọngthông thường

Chỉ những việc cần phải làm hoặc nên làm, thường liên quan đến trách nhiệm hoặc sự cần thiết

彼はやるべきことをやった

Anh ấy đã làm những việc cần làm

この仕事はやるべきことだ

Công việc này là điều cần làm

Thường dùng để nhấn mạnh việc cần làm hoặc trách nhiệm

Cụm từ kết hợp

やるべきことnhững việc cần làmやるべきではないkhông nên làm

Từ đồng nghĩa

すべきすべきこと

Từ trái nghĩa

やる必要はないやらなくてもいい

Cụm từ liên quan

やるべきではないcụm từ
không nên làm

Mẹo hay

Sử dụng trong câu lệnh

Thường dùng để chỉ việc cần làm hoặc trách nhiệm

Quy tắc vàng

Cấu trúc

やるべき là một cấu trúc động từ + べき, dùng để chỉ việc cần làm

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ động từ やる (làm) và べき (nên)

Ghi chú sử dụng

Thường dùng trong các tình huống cần nhấn mạnh việc cần làm hoặc trách nhiệm

Phân tích từ

やる
làm
root
+
べき
nên
suffix
Từ Điển Nhật Việt
浏览更多Japanese→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。