Looking up...
हमने इस महीने का बजट बनाया है।
Chúng tôi đã lập ngân sách cho tháng này.
ngân sách, kế hoạch chi tiêu
सरकार ने नए बजट की घोषणा की है।
Chính phủ đã công bố ngân sách mới.
Thường dùng trong quản lý tài chính cá nhân hoặc tổ chức.
ngân sách, kế hoạch tài chính
हमने इस परियोजना के लिए बजट आवंटित किया है।
Chúng tôi đã phân bổ ngân sách cho dự án này.
Trong kinh doanh, ngân sách thường liên quan đến kế hoạch tài chính dài hạn.
Trong tiếng Hindi, 'budget' thường dùng để chỉ kế hoạch tài chính chi tiêu, không dùng cho các kế hoạch khác.
Ngân sách phải được lập kỹ lưỡng và tuân thủ nghiêm ngặt để tránh lãng phí.
Từ tiếng Anh 'budget' có nguồn gốc từ tiếng Pháp 'bougette' (túi nhỏ).
Trong tiếng Hindi, 'budget' thường dùng để chỉ kế hoạch tài chính chi tiêu, đặc biệt trong quản lý cá nhân hoặc tổ chức.