Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Pháp Việt /
  4. joie

joie

/ʒwa/
sự vui mừng

La joie de vivre est contagieuse.

Sự vui mừng trong cuộc sống là có thể lây lan.


trang trọngthông thường

Sự vui mừng, hạnh phúc, hoặc niềm vui sướng.

Il ressent une grande joie en voyant ses enfants.

Anh ta cảm thấy một niềm vui lớn khi nhìn thấy con cái của mình.

Thường được dùng để mô tả một cảm giác tích cực và mạnh mẽ.

Cụm từ kết hợp

joie de vivresự vui sốngplein de joieđầy hạnh phúc

Từ đồng nghĩa

bonheurallégresseplaisir

Từ trái nghĩa

tristessechagrindésespoir

Cụm từ liên quan

joie de vivrecụm từ
sự vui sống

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh tích cực

Từ 'joie' thường được dùng để mô tả những cảm giác tích cực và mạnh mẽ, như hạnh phúc hoặc niềm vui sướng.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latin 'gaudium', có nghĩa là 'sự vui mừng'.

Ghi chú sử dụng

Thường được dùng để mô tả một cảm giác tích cực và mạnh mẽ, có thể liên quan đến sự hạnh phúc, vui vẻ, hoặc niềm vui sướng.

Từ Điển Pháp Việt
浏览更多French→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。