Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. 首页 /
  2. 词典 /
  3. Từ Điển Tây Ban Nha Việt /
  4. abril

abril

/aˈβɾil/
tháng tư

En abril, las flores empiezan a brotar.

Vào tháng tư, hoa bắt đầu nở.


chung

Tháng tư trong năm dương lịch

Abril es el cuarto mes del año.

Tháng tư là tháng thứ tư trong năm.

Celebramos el Día de los Inocentes el 28 de abril.

Chúng tôi tổ chức Ngày Nói Dối vào ngày 28 tháng tư.

Cụm từ kết hợp

principios de abrilđầu tháng tưfinales de abrilcuối tháng tư

Mẹo hay

Nhớ thứ tự các tháng

Hãy ghi nhớ thứ tự các tháng bằng bài hát hoặc câu thơ tiếng Tây Ban Nha: 'Enero, febrero, marzo, abril, mayo, junio...' (tháng 1 đến tháng 6).

Nguồn gốc từ

Từ tiếng Latin *Aprilis*, có nguồn gốc không rõ ràng. Có thể liên quan đến nữ thần Aphrodite (trong thần thoại Hy Lạp) hoặc từ *aperire* (mở ra), ám chỉ mùa nở hoa.

Ghi chú sử dụng

Là tháng thứ tư trong năm dương lịch, nằm giữa tháng ba và tháng năm. Ở bán cầu bắc, đây là thời điểm chuyển mùa từ đông sang xuân.

Từ Điển Tây Ban Nha Việt
浏览更多Spanish→Vietnamese词汇 →

学习进度

追踪你的学习之旅!

• 保存单词来构建你的词汇库

• 监控你的每日连续记录

• 获取个性化的复习提醒

• 查看已学单词统计

登录以访问高级功能并追踪你的进度!

前往仪表板 →

年度词汇

定义每个年份的最值得关注的词汇。发现塑造我们世界的词语。