Looking up...
His expectations for the project were unrealistic.
Những kỳ vọng của anh ấy về dự án không thực tế.
Không thực tế, không có khả năng xảy ra hoặc không thể thực hiện được.
She had unrealistic dreams about becoming a famous singer overnight.
Cô ấy có những giấc mơ không thực tế về việc trở thành một ca sĩ nổi tiếng trong một đêm.
Thường dùng để mô tả những mong đợi hoặc kế hoạch không thể thực hiện được.
Dùng để mô tả những điều không thể thực hiện hoặc không có khả năng xảy ra.
Từ ghép từ 'un-' (phủ định) và 'realistic' (thực tế).
Thường dùng để chỉ những kế hoạch hoặc mong đợi không thể thực hiện được.