Looking up...
The news came unexpectedly.
Tin tức đến một cách bất ngờ.
Một cách không được dự kiến hoặc không mong đợi; một cách bất ngờ.
She arrived unexpectedly and surprised everyone.
Cô ấy đến một cách bất ngờ và làm mọi người ngạc nhiên.
The results came out unexpectedly positive.
Kết quả xuất hiện một cách bất ngờ là tích cực.
Thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước.
Từ này thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước.
Từ ghép từ 'unexpected' (không mong đợi) + hậu tố '-ly' (tính từ thành trạng từ).
Thường dùng để mô tả sự việc xảy ra không theo kế hoạch hoặc không được dự đoán trước. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh chính thức và thông tục.