a busy bee
người làm việc chăm chỉShe's a busy bee, always working on new projects.
Cô ấy là một người làm việc chăm chỉ, luôn làm việc trên các dự án mới.
thông thường
Người luôn bận rộn và làm việc chăm chỉ, thường được dùng để miêu tả ai đó rất tích cực và năng động.
The kids were like busy bees all morning, cleaning the house.
Các bé như những con ong bận rộn cả buổi sáng, dọn dẹp nhà.
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.
Từ đồng nghĩa
Từ trái nghĩa
Mẹo hay
Sử dụng đúng ngữ cảnh
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.
Nguồn gốc từ
Từ gốc từ 'busy' (bận rộn) và 'bee' (ong), nhấn mạnh sự bận rộn và năng động như ong làm việc.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng để khen người làm việc chăm chỉ hoặc mô tả sự bận rộn tích cực.
Phân tích từ
busy
bận rộn
adjectivebee
ong
nounTừ Điển Anh Việt