速度

sù dùÂm Hán-Việttốc độ
tốc độ

这辆车的速度很快。

Xe này chạy rất nhanh.


trang trọng

Mức độ nhanh chậm của một vật thể hoặc quá trình; độ nhanh của chuyển động.

飞机的速度可以达到每小时900公里。

Tốc độ của máy bay có thể đạt tới 900 km/h.

Thường đi kèm với đơn vị đo (km/h, m/s).

Cụm từ kết hợp

速度快nhanh速度慢chậm提高速度tăng tốc độ降低速度giảm tốc độ
Từ Điển Trung Việt