Looking up...
人类的智慧造就了现代文明。
Bản tính con người đã tạo nên nền văn minh hiện đại.
Tất cả các cá nhân thuộc loài người, bao gồm cả quá khứ, hiện tại và tương lai.
人类历史上有许多伟大的发明。
Trong lịch sử con người, có nhiều phát minh vĩ đại.
常用于描述整个人类的特征、行为或成就。
人类指整个人类的集体或特征,而人指个人。
汉语词,源自'人'(人类)和'类'(类别、种类)
用于描述人类作为一个整体的特征、行为或成就。