七上八下

qī shàng bā xià
idiomTrung cấpthành ngữ
Nghĩa thực sự
tâm trạng không yên, lên xuống không ổn định
Nghĩa đen
bảy lên tám xuống
Phân tích nghĩa đen
bảy+lên+tám+xuống
Hình ảnh ẩn dụ
như con dao đang lên xuống không ổn định
Ngữ cảnh sử dụng
miêu tả tâm trạng không yên của ai đó
Lưu ý văn hóa
xuất phát từ việc số 7 và 8 không ổn định, lên xuống liên tục
thông thường

tâm trạng không yên, lên xuống không ổn định

他整天七上八下,无法集中注意力。

Anh ấy cả ngày tâm trạng không yên, không thể tập trung.

Từ đồng nghĩa

Từ trái nghĩa

Từ Điển Trung Việt