Looking up...
Tôi đã xem toàn bộ bộ phim này.
Tôi đã xem tất cả các tập phim này.
tất cả các phần hoặc thành phần của một cái gì đó
Toàn bộ đội ngũ đã tham gia dự án.
Tất cả các thành viên trong nhóm đã tham gia dự án.
Toàn bộ nội dung của cuốn sách rất hữu ích.
Tất cả các nội dung trong cuốn sách rất hữu ích.
Thường được sử dụng để chỉ tất cả các phần của một cái gì đó, thường là một nhóm hoặc một tập hợp.
Từ 'toàn' có nghĩa là 'hoàn toàn' hoặc 'tất cả', còn 'bộ' có nghĩa là 'các phần' hoặc 'các thành phần'.
Thường được sử dụng để chỉ tất cả các phần của một cái gì đó, thường là một nhóm hoặc một tập hợp.