sốt đất
cảm giác nóng rát, khó chịuMỗi khi anh ấy nói chuyện với cô ấy, anh ấy cảm thấy sốt đất.
Anh ấy cảm thấy nóng rát và khó chịu khi nói chuyện với cô ấy.
cảm giác nóng rát, khó chịu, thường do xấu hổ hoặc bối rối
Cô ấy thấy sốt đất khi phải nói chuyện trước công chúng.
Cô ấy cảm thấy nóng rát và khó chịu khi phải nói chuyện trước công chúng.
Anh ấy sốt đất khi nghe người yêu nói những lời lẽ đau lòng.
Anh ấy cảm thấy nóng rát và khó chịu khi nghe người yêu nói những lời lẽ đau lòng.
Thường dùng để mô tả cảm giác xấu hổ hoặc bối rối.
Cụm từ kết hợp
Từ trái nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong ngữ cảnh thông tục
Từ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Quy tắc vàng
Không dùng trong văn bản chính thức
Từ này thường dùng trong các cuộc trò chuyện thông tục và không được sử dụng trong văn bản chính thức.
Nguồn gốc từ
Từ ghép từ 'sốt' (nóng rát) và 'đất' (đất), có nghĩa là cảm giác nóng rát như đất nóng.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong ngữ cảnh thông tục để mô tả cảm giác xấu hổ hoặc bối rối.