Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. nhớ

nhớ

/ɲɔ˧ˀ˨˧/
giữ trong tâm trí, nhớ lại

Anh vẫn nhớ những ngày tháng trẻ thơ.

Người ta nhớ lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu.


thông thường

Giữ trong tâm trí, nhớ lại một sự kiện, người, hoặc điều gì đó trong quá khứ.

Tôi nhớ ngày sinh nhật của em.

Tôi nhớ lại ngày sinh nhật của em.

Anh ấy nhớ được địa chỉ của nhà mình.

Anh ấy nhớ được địa chỉ nhà mình.

Thường dùng để nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.

thông thường

Thương nhớ, nhớ nhung một người hoặc điều gì đó.

Tôi nhớ mẹ rất nhiều.

Tôi thương nhớ mẹ rất nhiều.

Anh ấy nhớ em như mơ.

Anh ấy nhớ em như trong giấc mơ.

Dùng để thể hiện tình cảm hoặc sự nhớ nhung.

Cụm từ kết hợp

nhớ lạinhớ lại một sự kiện hoặc kỷ niệmnhớ nhungthương nhớ một người hoặc điều gì đónhớ đượcnhớ được một thông tin hoặc địa chỉ

Từ đồng nghĩa

ghi nhớtrí nhớthương nhớ

Từ trái nghĩa

quênbỏ quên

Cụm từ liên quan

nhớ nhungcụm từ
thương nhớ
nhớ lạicụm từ
nhớ lại một sự kiện hoặc kỷ niệm

Mẹo hay

Sử dụng 'nhớ' để nhắc lại

Dùng 'nhớ' khi muốn nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.

Sử dụng 'nhớ nhung' để thể hiện tình cảm

Dùng 'nhớ nhung' khi muốn thể hiện sự thương nhớ một người hoặc điều gì đó.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn 'nhớ' với 'quên'

'Nhớ' là trái ngược với 'quên', nên dùng khi muốn nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để thể hiện sự nhớ lại hoặc thương nhớ một người hoặc điều gì đó.

Phân tích từ

nhớ
giữ trong tâm trí, nhớ lại
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.