Looking up...
Anh vẫn nhớ những ngày tháng trẻ thơ.
Người ta nhớ lại những kỷ niệm từ thời thơ ấu.
Giữ trong tâm trí, nhớ lại một sự kiện, người, hoặc điều gì đó trong quá khứ.
Tôi nhớ ngày sinh nhật của em.
Tôi nhớ lại ngày sinh nhật của em.
Anh ấy nhớ được địa chỉ của nhà mình.
Anh ấy nhớ được địa chỉ nhà mình.
Thường dùng để nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.
Thương nhớ, nhớ nhung một người hoặc điều gì đó.
Tôi nhớ mẹ rất nhiều.
Tôi thương nhớ mẹ rất nhiều.
Anh ấy nhớ em như mơ.
Anh ấy nhớ em như trong giấc mơ.
Dùng để thể hiện tình cảm hoặc sự nhớ nhung.
Dùng 'nhớ' khi muốn nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.
Dùng 'nhớ nhung' khi muốn thể hiện sự thương nhớ một người hoặc điều gì đó.
'Nhớ' là trái ngược với 'quên', nên dùng khi muốn nhắc lại một kỷ niệm hoặc thông tin.
Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.
Từ này thường dùng để thể hiện sự nhớ lại hoặc thương nhớ một người hoặc điều gì đó.