nước

/nuːək/
thủy thể, chất lỏng

Em uống nước mỗi sáng.

Nước được sử dụng cho mục đích uống hàng ngày.


chung

Thủy thể tự nhiên, chất lỏng cần thiết cho sự sống.

Nước biển thường mặn.

Chất lượng nước biển khác với nước ngọt.

Nước là nguồn tài nguyên quan trọng cho con người và sinh vật.

Cụm từ kết hợp

nước ngọtthủy thể không mặn, an toàn cho uốngnước mưanước từ mưa, thường được thu thập cho sử dụng

Từ đồng nghĩa

Mẹo hay

Sử dụng trong câu

Nước thường được sử dụng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau, từ uống cho đến sinh hoạt.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Việt, liên quan đến thủy thể từ thời cổ.

Ghi chú sử dụng

Nước là một từ cơ bản trong tiếng Việt, dùng để chỉ tất cả các dạng của H2O.

Từ Điển Tiếng Việt