Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. nóng

nóng

/nɔŋ˧˥/

"nóng" có nghĩa là gì?

nóng là cảm giác nhiệt độ cao

Trời hôm nay nóng quá, tôi không thể ra ngoài.

Hôm nay nhiệt độ rất cao, không thể ra ngoài.


Cách dùng "nóng" đúng?

trang trọng

có nhiệt độ cao

Nước nóng có thể giúp giảm đau đầu.

Nước có nhiệt độ cao có thể giúp giảm đau đầu.

Dùng để mô tả nhiệt độ cao của vật thể hoặc môi trường.

thông thường

đang có cảm xúc mạnh mẽ

Tôi đang nóng giận vì điều đó.

Tôi đang rất giận vì điều đó.

Dùng để mô tả cảm xúc mạnh mẽ như giận, hăng hái.

Cụm từ kết hợp

nóng giậngiận dữnóng lònghăng hái, hăng háinóng bừnghăng hái, hăng hái

Từ đồng nghĩa

hơi nóngnóng bừngnóng giận

Từ trái nghĩa

lạnhmátlạnh lùng

Cụm từ liên quan

nóng bừngcụm từ
hăng hái, hăng hái
nóng giậncụm từ
giận dữ

Mẹo hay

Sử dụng 'nóng' với nhiệt độ

Dùng 'nóng' để mô tả nhiệt độ cao của vật thể hoặc môi trường.

Sử dụng 'nóng' với cảm xúc

Dùng 'nóng' để mô tả cảm xúc mạnh mẽ như giận, hăng hái.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn 'nóng' với 'lạnh'

'Nóng' mô tả nhiệt độ cao, còn 'lạnh' mô tả nhiệt độ thấp.

Nguồn gốc từ

Từ gốc tiếng Việt, có nguồn gốc từ tiếng Việt cổ.

Ghi chú sử dụng

Từ 'nóng' có thể dùng để mô tả nhiệt độ cao hoặc cảm xúc mạnh mẽ.

Phân tích từ

nóng
nóng
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.