Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. miễn phí

miễn phí

/miə̯n fǐ/
không phải trả tiền

Tôi đã tải xuống một số ứng dụng miễn phí.

Tôi đã tải xuống một số ứng dụng mà không phải trả tiền.


trang trọngthông thường

Không phải trả tiền, không yêu cầu thanh toán

Đây là một dịch vụ miễn phí cho tất cả người dùng.

Đây là một dịch vụ mà tất cả người dùng có thể sử dụng mà không phải trả tiền.

Tôi thích đọc sách miễn phí trên internet.

Tôi thích đọc sách mà không phải trả tiền trên internet.

Thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung mà người dùng có thể sử dụng mà không cần trả tiền.

Cụm từ kết hợp

dịch vụ miễn phídịch vụ mà người dùng không phải trả tiềnứng dụng miễn phíứng dụng mà người dùng không phải trả tiềnsách miễn phísách mà người dùng không phải trả tiền

Từ đồng nghĩa

không trả tiềntặng miễn phímiễn cước

Từ trái nghĩa

có phítrả tiềnbán

Cụm từ liên quan

tặng miễn phícụm từ
miễn phí
không trả tiềncụm từ
miễn phí

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh thương mại

Thường dùng để mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ mà người dùng có thể sử dụng mà không cần trả tiền.

Sử dụng trong ngữ cảnh công nghệ

Thường dùng để mô tả ứng dụng hoặc nội dung mà người dùng có thể tải xuống hoặc sử dụng mà không cần trả tiền.

Quy tắc vàng

Không dùng cho sản phẩm hoặc dịch vụ có phí

Không dùng 'miễn phí' để mô tả sản phẩm hoặc dịch vụ mà người dùng phải trả tiền.

Nguồn gốc từ

Từ 'miễn' có nghĩa là 'miễn trừ', 'miễn' và 'phí' có nghĩa là 'không phải trả tiền'.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sản phẩm, dịch vụ hoặc nội dung mà người dùng có thể sử dụng mà không cần trả tiền. Có thể dùng trong các ngữ cảnh thương mại, công nghệ hoặc giáo dục.

Phân tích từ

miễn
miễn trừ
prefix
+
phí
tiền
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.