mực ống

/mɨ́k ɔ́ŋ/
mực nang

Mực ống là một loại mực có vỏ cứng và thịt ngọt.

Mực ống là một loại mực có vỏ cứng và thịt ngọt.


thông thường

Loài mực có vỏ cứng và thịt ngọt, thường được nấu chín hoặc nướng.

Mực ống là một món ăn ngon ở nhiều quốc gia.

Mực ống là một món ăn ngon ở nhiều quốc gia.

Từ đồng nghĩa

Cụm từ liên quan

Nguồn gốc từ

Tên gọi dựa trên hình dạng vỏ cứng của loài mực này.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ẩm thực và được gọi là mực nang ở một số nơi.

Từ Điển Tiếng Việt