giải cứu
cứu giúp, giải thoát khỏi nguy hiểm hoặc tình trạng khó khănCảnh sát đã giải cứu những người bị mắc kẹt trong vụ cháy nhà.
Cảnh sát đã cứu giúp những người bị mắc kẹt trong vụ cháy nhà.
Cứu giúp hoặc giải thoát ai đó khỏi nguy hiểm, rắc rối hoặc tình trạng khó khăn
Tôi cần giải cứu bạn khỏi tình trạng này.
Tôi cần cứu giúp bạn khỏi tình trạng này.
Chúng ta phải giải cứu những người bị mắc kẹt trong bão.
Chúng ta phải cứu giúp những người bị mắc kẹt trong bão.
Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp hoặc giúp đỡ người khác.
Cụm từ kết hợp
Từ đồng nghĩa
Cụm từ liên quan
Mẹo hay
Sử dụng trong tình huống khẩn cấp
Từ 'giải cứu' thường dùng để mô tả việc cứu giúp hoặc giải thoát ai đó khỏi nguy hiểm hoặc tình trạng khó khăn.
Quy tắc vàng
Không dùng cho việc giải quyết vấn đề thường ngày
Từ 'giải cứu' thường dùng trong các tình huống khẩn cấp hoặc giúp đỡ người khác, không dùng cho việc giải quyết vấn đề thường ngày.
Nguồn gốc từ
Từ 'giải' có nghĩa là 'giải phóng, giải thoát', còn 'cứu' có nghĩa là 'cứu giúp'.
Ghi chú sử dụng
Thường dùng trong các tình huống khẩn cấp hoặc giúp đỡ người khác.