Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. ở lại

ở lại

/ə́ lə̂j/
tiếp tục ở một nơi

Anh quyết định ở lại Hà Nội sau khi tốt nghiệp.

Anh đã chọn tiếp tục sống ở Hà Nội sau khi tốt nghiệp.


thông thường

Tiếp tục ở một nơi hoặc tình trạng hiện tại

Chúng ta ở lại đây cho đến khi trời tạnh.

Chúng ta sẽ ở lại đây cho đến khi trời tạnh.

Tôi muốn ở lại với gia đình trong thời gian này.

Tôi muốn tiếp tục ở cùng gia đình trong thời gian này.

Từ đồng nghĩa

tiếp tục ởlưu lạigiữ lại

Từ trái nghĩa

đi đira đibỏ đi

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để chỉ việc tiếp tục ở một nơi hoặc tình trạng hiện tại.

Phân tích từ

ở
ở, sống, có mặt
root
+
lại
tiếp tục, lại
suffix
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.