Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Tiếng Việt /
  4. ước mơ

ước mơ

/ʔɨək məː/
mong ước sâu sắc

Mỗi người đều có ước mơ riêng.

Mỗi người đều có một mong ước sâu sắc của riêng mình.


thông thường

mong ước sâu sắc và đầy hy vọng

Anh ấy luôn cố gắng để thực hiện ước mơ trở thành một nhà khoa học.

Anh ấy luôn cố gắng để thực hiện mong ước trở thành một nhà khoa học.

Cô ấy đã thực hiện được ước mơ của mình khi trở thành một bác sĩ.

Cô ấy đã thực hiện được mong ước của mình khi trở thành một bác sĩ.

Từ đồng nghĩa

mong ướcmong muốnmơ ước

Nguồn gốc từ

Từ 'ước' có nghĩa là 'mong muốn', 'mơ' có nghĩa là 'mơ màng'. Cả hai từ kết hợp lại để biểu thị một mong ước sâu sắc và đầy hy vọng.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng để diễn tả những mong muốn lớn lao và đầy hy vọng của một người.

Phân tích từ

ước
mong muốn
root
+
mơ
mơ màng
root
Từ Điển Tiếng Việt
Xem thêm từ Vietnamese→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.