đất đai

/ɗət ɗaːj/
đất đai và các tài nguyên trên nó

Con người cần bảo vệ đất đai để duy trì sự sống.

Người ta cần bảo vệ đất đai để duy trì sự sống.


trang trọng

đất đai và các tài nguyên tự nhiên trên nó

Chúng ta phải bảo vệ đất đai để đảm bảo sự phát triển bền vững.

Chúng ta phải bảo vệ đất đai để đảm bảo sự phát triển bền vững.

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ hai từ 'đất' và 'đai', trong đó 'đất' chỉ đất liền, 'đai' có nghĩa là vùng hoặc lãnh thổ.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh bảo vệ môi trường, phát triển bền vững và quản lý tài nguyên.

Phân tích từ

đất
đất liền
root
+
đai
vùng, lãnh thổ
root
Từ Điển Tiếng Việt