Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Ý Việt /
  4. trovati da

trovati da

/troˈva.ti da/
được tìm thấy bởi

I documenti sono stati trovati da un investigatore privato.

Các tài liệu đã được một nhà điều tra tư nhân tìm thấy.


trang trọngthông thường

Được tìm thấy hoặc phát hiện bởi ai đó.

Il corpo è stato trovato da un escursionista.

Cái xác đã được một người leo núi tìm thấy.

La soluzione è stata trovata da un team di ricercatori.

Câu trả lời đã được một nhóm nghiên cứu tìm ra.

Thường được sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý, khoa học hoặc điều tra.

Cụm từ kết hợp

trovati da un investigatoređược một nhà điều tra tìm thấytrovati da un bambinođược một đứa trẻ tìm thấy

Từ đồng nghĩa

scoperti dascovati darinvenuti da

Từ trái nghĩa

persi dadimenticati da

Cụm từ liên quan

essere trovato dacụm từ
được tìm thấy bởi

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh pháp lý

Câu trúc này thường được sử dụng trong các báo cáo pháp lý hoặc khoa học để mô tả việc phát hiện ra bằng chứng hoặc giải pháp.

Nguồn gốc từ

Từ 'trovati' là dạng quá khứ phân từ của động từ 'trovare' (tìm thấy), và 'da' là giới từ chỉ người thực hiện hành động.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các câu nói về việc phát hiện ra điều gì đó hoặc ai đó.

Phân tích từ

trovati
đã tìm thấy
root
+
da
bởi
preposition
Từ Điển Ý Việt
Xem thêm từ Italian→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.