Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Ý Việt /
  4. paradigma

paradigma

/pa.raˈdiɡ.ma/
mô hình hoặc tiêu chuẩn

Questo è il paradigma della modernità.

Đây là mô hình của sự hiện đại.


trang trọng

Một mẫu, tiêu chuẩn hoặc mô hình được sử dụng để so sánh hoặc làm nền tảng cho việc phân tích hoặc đánh giá.

Il paradigma scientifico di Newton ha rivoluzionato la fisica.

Mô hình khoa học của Newton đã cách mạng hóa vật lý.

Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, triết học và xã hội học.

Cụm từ kết hợp

cambiare paradigmathay đổi mô hìnhnuovo paradigmamô hình mới

Từ đồng nghĩa

modelloschemamodello di riferimento

Từ trái nghĩa

eccezioneanomalia

Cụm từ liên quan

paradigma di riferimentocụm từ
mô hình tham khảo

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh chuyên môn

Từ này thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, triết học và xã hội học.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Hy Lạp 'paradeigma', có nghĩa là 'mô hình' hoặc 'ví dụ'.

Ghi chú sử dụng

Thường được sử dụng trong các lĩnh vực như khoa học, triết học và xã hội học để mô tả một mô hình hoặc tiêu chuẩn.

Phân tích từ

para-
tương tự, giống như
prefix
+
-digma
mô hình, hình mẫu
root
Từ Điển Ý Việt
Xem thêm từ Italian→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.