Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Ý Việt /
  4. dose

dose

/ˈdo.ze/
liều

Il medico ha prescritto una dose di antibiotici.

Bác sĩ đã kê toa một liều kháng sinh.


trang trọng

Số lượng của một chất, thường được đo lường và dùng trong y học hoặc hóa học.

Devi prendere una dose di questo farmaco ogni mattina.

Bạn cần uống một liều thuốc này mỗi buổi sáng.

Thường dùng trong bối cảnh y tế hoặc hóa học.

thông thường

Số lượng của một chất, thường được đo lường và dùng trong y học hoặc hóa học.

Ho bisogno di una dose di caffè per svegliarmi.

Tôi cần một liều cà phê để tỉnh táo.

Thường dùng trong bối cảnh hàng ngày, như uống cà phê.

Cụm từ kết hợp

una dose dimột liềudose giornalieraliều hàng ngày

Từ đồng nghĩa

quantitàporzionemisura

Từ trái nghĩa

eccessodose eccessiva

Cụm từ liên quan

dose letalecụm từ
liều gây tử vong

Mẹo hay

Sử dụng trong bối cảnh y tế

Từ 'dose' thường dùng khi nói về thuốc hoặc chất hóa học.

Quy tắc vàng

Không nhầm lẫn với 'dose' trong tiếng Anh

Trong tiếng Ý, 'dose' không có nghĩa là 'dose' trong tiếng Anh, mà chỉ dùng trong bối cảnh y tế hoặc hóa học.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Latinh 'dosis', có nghĩa là 'số lượng' hoặc 'liều lượng'.

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Ý, 'dose' thường dùng trong bối cảnh y tế hoặc khi nói về số lượng của một chất. Trong tiếng Việt, 'liều' là từ tương đương.

Phân tích từ

do
cho biết
prefix
+
se
liệu
suffix
Từ Điển Ý Việt
Xem thêm từ Italian→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.