Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Ý Việt /
  4. affitti

affitti

/afˈfit.ti/
tiền thuê nhà

Gli affitti in città sono molto alti.

Tiền thuê nhà ở thành phố rất cao.


trang trọng

Tiền mà người thuê trả cho chủ nhà để sử dụng bất động sản.

Devo pagare gli affitti entro il quinto giorno di ogni mese.

Tôi phải trả tiền thuê nhà trước ngày thứ năm của mỗi tháng.

Thường dùng trong ngữ cảnh hợp đồng thuê nhà hoặc bất động sản.

Cụm từ kết hợp

affitti mensilitiền thuê hàng thángaffitti arretratitiền thuê nợaffitti di mercatotiền thuê thị trường

Từ đồng nghĩa

locazionicanoni

Từ trái nghĩa

venditeacquisti

Cụm từ liên quan

contratto di affittocụm từ
hợp đồng thuê nhà
affitto a canone concordatocụm từ
tiền thuê nhà theo thỏa thuận cố định

Nguồn gốc từ

Deriva dal latino "affictus", participio di "afficere" (assegnare, stabilire).

Ghi chú sử dụng

Trong tiếng Ý, "affitto" là số ít (một khoản thuê), còn "affitti" là số nhiều (nhiều khoản thuê hoặc tổng tiền thuê).

Từ Điển Ý Việt
Xem thêm từ Italian→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.