Looking up...
उसकी बात सुनकर भी वह टस से मस नहीं हुआ।
Ngay cả khi nghe lời anh ấy nói, anh ấy vẫn không lay chuyển chút nào.
không bị lay động, không thay đổi quyết định dù bị thuyết phục hoặc ép buộc
उसके तर्कों के बाद भी वह टस से मस नहीं हुआ।
Dù sau những lập luận của anh ấy, anh ấy vẫn không hề lay chuyển.
Thường dùng để chỉ sự kiên định, không thay đổi quan điểm dù bị tác động.
Idiom này thường dùng để chỉ sự kiên định hoặc bướng bỉnh trong quan điểm. Không nên dùng trong ngữ cảnh vật lý (ví dụ như vật lý rung động).
'टस से मस न होना' nghĩa là không thay đổi quyết định, còn 'टस से मस होना' nghĩa là bị lay động, thay đổi quyết định.
Từ 'टस' (sự rung động nhẹ) và 'मस' (sự di chuyển nhẹ), kết hợp thành 'không rung động chút nào', ám chỉ sự kiên định không thay đổi.
Thường dùng trong ngữ cảnh nói về sự kiên định, không bị thuyết phục bởi bất kỳ lý lẽ hay áp lực nào. Có thể dùng trong cả ngữ cảnh tích cực (kiên định) và tiêu cực (bướng bỉnh).