Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. कृत्रिम

कृत्रिम

kṛtrim

"कृत्रिम" có nghĩa là gì?

nhân tạo

यह कृत्रिम बुद्धिमत्ता बहुत उपयोगी है।

Trí tuệ nhân tạo này rất hữu ích.


Cách dùng "कृत्रिम" đúng?

chung

Được tạo ra bởi con người, không phải tự nhiên.

कृत्रिम बुद्धिमत्ता ने जीवन को आसान बना दिया है।

Trí tuệ nhân tạo đã làm cuộc sống dễ dàng hơn.

Thường dùng để mô tả các vật, hệ thống hoặc quá trình được tạo ra bởi con người.

Cụm từ kết hợp

कृत्रिम बुद्धिमत्ताtrí tuệ nhân tạoकृत्रिम खाद्यthực phẩm nhân tạo

Từ đồng nghĩa

निर्मितनिर्माण किया हुआबनाया हुआ

Từ trái nghĩa

प्राकृतिकस्वाभाविक

Cụm từ liên quan

कृत्रिम बुद्धिमत्ताcụm từ
trí tuệ nhân tạo
कृत्रिम खाद्यcụm từ
thực phẩm nhân tạo

Mẹo hay

Sử dụng chính xác

Sử dụng từ này khi muốn nhấn mạnh rằng một vật hoặc hệ thống được tạo ra bởi con người, không phải tự nhiên.

Nguồn gốc từ

Từ gốc Sanskrit 'kṛtrim' có nghĩa là 'được tạo ra' hoặc 'tạo ra bởi con người'.

Ghi chú sử dụng

Từ này thường dùng để phân biệt giữa những gì được tạo ra bởi con người và những gì tự nhiên.

Phân tích từ

कृत
được tạo ra
root
+
त्रिम
tạo ra
suffix
Từ Điển Hindi Việt
Xem thêm từ Hindi→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.