Looking up...
वह जीवन के विभिन्न अनुभूतियों से सीखता है।
Anh ta học hỏi từ những trải nghiệm khác nhau trong cuộc sống.
Trải nghiệm, cảm nhận, cảm giác
उसे इस फिल्म से गहरी अनुभूति हुई।
Anh ta cảm nhận sâu sắc từ bộ phim này.
Thường dùng để chỉ cảm nhận sâu sắc về một điều gì đó.
Cảm giác, cảm nhận
इस पुस्तक को पढ़ने से मुझे एक अलग अनुभूति हुई।
Khi đọc cuốn sách này, tôi có một cảm giác khác biệt.
Có thể dùng để chỉ cảm giác chung về một sự kiện hoặc trải nghiệm.
Dùng 'trải nghiệm' khi muốn nhấn mạnh về quá trình cảm nhận, và 'cảm giác' khi muốn nhấn mạnh về cảm nhận chung.
Thường đứng sau động từ 'करना' (làm) hoặc 'होना' (là) để tạo thành cụm từ.
Từ gốc Sanskrit, từ 'anubhūti' có nghĩa là 'cảm nhận' hoặc 'trải nghiệm'.
Thường dùng để chỉ cảm giác sâu sắc hoặc trải nghiệm quan trọng.