Vocapedia
Log inTry for Free

Looking up...

Explore

  • Words of the Year
  • Recent Lookups
  • Community Collections
  • How to Say

Dictionaries

  • English
  • Vietnamese
  • Japanese
  • Chinese
  • Spanish
  • French
  • Korean
  • German
  • Hindi
  • Italian

MY LEARNING

  • My Dictionary
  • My Collections
  • Reviews

Resources

  • Learning Resources
  • How It Works
  • Study Guides
  • Language Tips
  • FAQ
  • Getting Started
  • For Individuals
  • For Teachers

Community

  • Forum
  • Blog
  • Help Center
  • Partnerships

About

  • About Vocapedia
  • Contact Us
  • Feedback

Legal

  • Terms of Use
  • Privacy Policy
  • Cookie Policy
  • Accessibility
  • GDPR Compliance
© 2026 Vocapedia. All rights reserved.
  1. Trang chủ /
  2. Từ điển /
  3. Từ Điển Hindi Việt /
  4. अक्षम

अक्षम

/ək.ʃəm/

"अक्षम" có nghĩa là gì?

bất lực

वह अपने काम में अक्षम है।

Anh ấy bất lực trong công việc của mình.


Cách dùng "अक्षम" đúng?

trang trọng

không có khả năng, không đủ năng lực để làm điều gì đó

उसकी बीमारी के कारण वह अब अक्षम हो गया है।

Do căn bệnh, giờ anh ấy trở nên bất lực.

यह काम करने के लिए मैं स्वयं को अक्षम महसूस करता हूँ।

Tôi cảm thấy mình bất lực khi phải làm công việc này.

Thường dùng để chỉ sự thiếu năng lực về thể chất hoặc tinh thần trong một lĩnh vực cụ thể.

Cụm từ kết hợp

शारीरिक रूप से अक्षमbất lực về thể chấtमानसिक रूप से अक्षमbất lực về tinh thầnअक्षम व्यक्तिngười bất lực

Từ đồng nghĩa

असमर्थअयोग्य

Từ trái nghĩa

सक्षमयोग्य

Mẹo hay

वैकल्पिक शब्दों का प्रयोग

अगर आप किसी व्यक्ति विशेष के प्रति सम्मान व्यक्त करना चाहते हैं, तो 'अक्षम' के स्थान पर 'असमर्थ' या 'अयोग्य' जैसे शब्दों का प्रयोग करें।

Quy tắc vàng

संदर्भ समझना

इस शब्द का प्रयोग करते समय संदर्भ महत्वपूर्ण है। यह केवल शारीरिक या मानसिक अक्षमता तक सीमित नहीं है, बल्कि किसी भी प्रकार की असमर्थता को व्यक्त कर सकता है।

Nguồn gốc từ

Sanskrit मूल 'अक्षम' (akṣama) से लिया गया है, जिसका अर्थ है 'अयोग्य' या 'असमर्थ'। हिंदी में इसका प्रयोग 19वीं सदी से प्रचलित हुआ है।

Ghi chú sử dụng

इस शब्द का प्रयोग अक्सर नकारात्मक भावना व्यक्त करने के लिए किया जाता है। ध्यान रखें कि यह शब्द व्यक्तियों के प्रति अपमानजनक भी हो सकता है, इसलिए सावधानी से प्रयोग करें।

Phân tích từ

अ-
नकारात्मक उपसर्ग
prefix
+
क्षम
योग्य, समर्थ
root
Từ Điển Hindi Việt
Xem thêm từ Hindi→Vietnamese →

Tiến độ học tập

Theo dõi hành trình học tập của bạn!

• Lưu từ để xây dựng vốn từ vựng

• Theo dõi chuỗi ngày học hàng ngày

• Nhận nhắc nhở ôn tập cá nhân hóa

• Xem thống kê từ đã học

Đăng nhập để truy cập tính năng nâng cao và theo dõi tiến độ!

Đến Bảng điều khiển →

Từ Của Năm

Những từ nổi bật nhất định hình mỗi năm. Khám phá từ vựng đã tạo nên thế giới của chúng ta.