Looking up...
The weather is wonderful today.
Thời tiết tuyệt vời ngày hôm nay.
Tuyệt vời, rất tốt, gây ấn tượng mạnh về sự tuyệt vời hoặc sự hài lòng.
She has a wonderful voice.
Cô ấy có giọng hát tuyệt vời.
We had a wonderful time at the party.
Chúng tôi đã có một thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc.
Thường dùng để mô tả điều gì đó rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh.
Từ 'wonderful' thường dùng để khen ngợi hoặc mô tả điều gì đó rất tốt, ví dụ như 'wonderful food' (món ăn tuyệt vời).
Từ 'wonderful' không dùng để mô tả điều gì đó tiêu cực hoặc không tốt.
Từ gốc tiếng Anh 'wonderful' có nguồn gốc từ 'wonder' (kỳ diệu) + hậu tố '-ful' (đầy, có tính chất).
Thường dùng để mô tả điều gì đó rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh. Có thể dùng trong các tình huống thông thường hoặc để khen ngợi.