within reach

/wɪˈðɪn riːtʃ/
có thể tiếp cận được

The fruit on the low branch is within reach.

Quả trên cành thấp có thể tiếp cận được.


thông thường

Có thể tiếp cận hoặc đạt được dễ dàng, gần hoặc dễ dàng được sử dụng.

The bookshelf is within reach, so you can grab a book easily.

Kệ sách có thể tiếp cận được, nên bạn có thể lấy sách dễ dàng.

Her dream of becoming a doctor is within reach now.

Giấc mơ trở thành bác sĩ của cô ấy có thể thực hiện được bây giờ.

Thường dùng để chỉ sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.

Cụm từ kết hợp

within easy reachcó thể tiếp cận dễ dàngwithin arm's reachtrong tầm tay

Từ trái nghĩa

Cụm từ liên quan

out of reachcụm từ
không thể tiếp cận được

Mẹo hay

Sử dụng trong ngữ cảnh vật lý và trừu tượng

Câu này có thể dùng để mô tả vật lý (tầm tay) hoặc trừu tượng (mục tiêu dễ đạt được).

Nguồn gốc từ

Từ ghép từ 'within' (trong phạm vi) và 'reach' (tầm tay), chỉ sự dễ dàng tiếp cận.

Ghi chú sử dụng

Thường dùng để mô tả sự dễ dàng tiếp cận vật lý hoặc đạt được mục tiêu.

Phân tích từ

within
trong phạm vi
preposition
+
reach
tầm tay, khả năng tiếp cận
noun
Từ Điển Anh Việt